TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иммане́нтный

immanéntnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иммане́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иммане́нтный nghĩa là nội tại.

Nghĩa của иммане́нтный

Tính từ

  1. Nội tại.

Biến cách của иммане́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиммане́нтныйиммане́нтноеиммане́нтнаяиммане́нтные
Sinh cáchиммане́нтногоиммане́нтногоиммане́нтнойиммане́нтных
Tặng cáchиммане́нтномуиммане́нтномуиммане́нтнойиммане́нтным
Đối cáchиммане́нтныйиммане́нтноеиммане́нтнуюиммане́нтные
Công cụ cáchиммане́нтнымиммане́нтнымиммане́нтнойиммане́нтными
Giới cáchиммане́нтномиммане́нтномиммане́нтнойиммане́нтных
Dạng ngắnиммане́нтениммане́нтноиммане́нтнаиммане́нтны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

имманентный nghĩa là gì?

имманентный (tính từ) nghĩa là nội tại.

имманентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иммане́нтный (phiên âm Latinh immanéntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.