иммане́нтный
immanéntnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иммане́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иммане́нтный nghĩa là nội tại.
Nghĩa của иммане́нтный
Tính từ
- Nội tại.
Biến cách của иммане́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иммане́нтный | иммане́нтное | иммане́нтная | иммане́нтные |
| Sinh cách | иммане́нтного | иммане́нтного | иммане́нтной | иммане́нтных |
| Tặng cách | иммане́нтному | иммане́нтному | иммане́нтной | иммане́нтным |
| Đối cách | иммане́нтный | иммане́нтное | иммане́нтную | иммане́нтные |
| Công cụ cách | иммане́нтным | иммане́нтным | иммане́нтной | иммане́нтными |
| Giới cách | иммане́нтном | иммане́нтном | иммане́нтной | иммане́нтных |
| Dạng ngắn | иммане́нтен | иммане́нтно | иммане́нтна | иммане́нтны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
имманентный nghĩa là gì?
имманентный (tính từ) nghĩa là nội tại.
имманентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иммане́нтный (phiên âm Latinh immanéntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.