иммигра́нт
Dấu sắc trên иммигра́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иммигра́нт nghĩa là người dân nhập cư, kiều dân.
Nghĩa của иммигра́нт
Danh từ
- Người dân nhập cư, kiều dân.
Biến cách của иммигра́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иммигра́нт | иммигра́нты |
| Sinh cách кого? чего? | иммигра́нта | иммигра́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | иммигра́нту | иммигра́нтам |
| Đối cách кого? что? | иммигра́нта | иммигра́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | иммигра́нтом | иммигра́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | иммигра́нте | иммигра́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иммигра́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
иммигрант nghĩa là gì?
иммигрант (danh từ) nghĩa là người dân nhập cư, kiều dân.
иммигрант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иммигра́нт (phiên âm Latinh immigránt, IPA [ɪmʲɪˈɡrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.