иммигра́нтский
Dấu sắc trên иммигра́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иммигра́нтский nghĩa là kiều dân.
Nghĩa của иммигра́нтский
Tính từ
- Thuộc về dân nhập cư, kiều dân.
Biến cách của иммигра́нтский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иммигра́нтский | иммигра́нтское | иммигра́нтская | иммигра́нтские |
| Sinh cách | иммигра́нтского | иммигра́нтского | иммигра́нтской | иммигра́нтских |
| Tặng cách | иммигра́нтскому | иммигра́нтскому | иммигра́нтской | иммигра́нтским |
| Đối cách | иммигра́нтский | иммигра́нтское | иммигра́нтскую | иммигра́нтские |
| Công cụ cách | иммигра́нтским | иммигра́нтским | иммигра́нтской | иммигра́нтскими |
| Giới cách | иммигра́нтском | иммигра́нтском | иммигра́нтской | иммигра́нтских |
| Dạng ngắn | *иммигра́нтск | *иммигра́нтско | *иммигра́нтска | иммигра́нтски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иммигрантский nghĩa là gì?
иммигрантский (tính từ) nghĩa là kiều dân.
иммигрантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иммигра́нтский (phiên âm Latinh immigrántskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.