TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иммигри́ровать

hai thể
immigrírovatʹ[ɪmʲɪˈɡrʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иммигри́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иммигри́ровать nghĩa là nhập cư, di trú.

Nghĩa của иммигри́ровать

Động từ

  1. Nhập cư, di trú (sang nước khác).

Chia động từ иммигри́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яиммигри́руюиммигри́рую
тыиммигри́руешьиммигри́руешь
он / она́ / оно́иммигри́руетиммигри́рует
мыиммигри́руемиммигри́руем
выиммигри́руетеиммигри́руете
они́иммигри́руютиммигри́руют

Quá khứ

Giống đực (он)иммигри́ровал
Giống cái (она́)иммигри́ровала
Giống trung (оно́)иммигри́ровало
Số nhiều (они́)иммигри́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)иммигри́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)иммигри́руйте

Câu hỏi thường gặp

иммигрировать nghĩa là gì?

иммигрировать (động từ) nghĩa là nhập cư, di trú.

иммигрировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иммигри́ровать (phiên âm Latinh immigrírovatʹ, IPA [ɪmʲɪˈɡrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.