иммуните́т
giống đựcbất động vật
immunitét[ɪmʊnʲɪˈtʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иммуните́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иммуните́т nghĩa là miễn dịch.
Nghĩa của иммуните́т
Danh từ
- y học [sự, tính] miễn dịch.
- иммуните́т к о́спеmiễn dịch đậu mùa
- luật Quyền bất khả xâm phạm.
- иммуните́томcó quyền bất khả xâm phạm về ngoại giao
Biến cách của иммуните́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иммуните́т | иммуните́ты |
| Sinh cách кого? чего? | иммуните́та | иммуните́тов |
| Tặng cách кому? чему? | иммуните́ту | иммуните́там |
| Đối cách кого? что? | иммуните́т | иммуните́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | иммуните́том | иммуните́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | иммуните́те | иммуните́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иммунитет nghĩa là gì?
иммунитет (danh từ) nghĩa là miễn dịch.
иммунитет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иммуните́т (phiên âm Latinh immunitét, IPA [ɪmʊnʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.