иммуноло́гия
Dấu sắc trên иммуноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иммуноло́гия nghĩa là miễn dịch học.
Nghĩa của иммуноло́гия
Danh từ
- Miễn dịch học.
Biến cách của иммуноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иммуноло́гия | иммуноло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | иммуноло́гии | иммуноло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | иммуноло́гии | иммуноло́гиям |
| Đối cách кого? что? | иммуноло́гию | иммуноло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | иммуноло́гией | иммуноло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | иммуноло́гии | иммуноло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иммунология nghĩa là gì?
иммунология (danh từ) nghĩa là miễn dịch học.
иммунология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иммуноло́гия (phiên âm Latinh immunológija, IPA [ɪm(ː)ʊnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.