импа́ла
Dấu sắc trên импа́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импа́ла nghĩa là linh dương sừng cao.
Nghĩa của импа́ла
Danh từ
- Linh dương sừng cao.
Biến cách của импа́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импа́ла | импа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | импа́лы | импа́л |
| Tặng cách кому? чему? | импа́ле | импа́лам |
| Đối cách кого? что? | импа́лу | импа́л |
| Công cụ cách кем? чем? | импа́лой | импа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | импа́ле | импа́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
импала nghĩa là gì?
импала (danh từ) nghĩa là linh dương sừng cao.
импала đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импа́ла (phiên âm Latinh impála, IPA [ɪmˈpaɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.