TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

императи́вный

imperatívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên императи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

императи́вный nghĩa là Có tính chất mệnh lệnh.

Nghĩa của императи́вный

Tính từ

  1. Có tính chất mệnh lệnh.

Biến cách của императи́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимперати́вныйимперати́вноеимперати́внаяимперати́вные
Sinh cáchимперати́вногоимперати́вногоимперати́внойимперати́вных
Tặng cáchимперати́вномуимперати́вномуимперати́внойимперати́вным
Đối cáchимперати́вныйимперати́вноеимперати́внуюимперати́вные
Công cụ cáchимперати́внымимперати́внымимперати́внойимперати́вными
Giới cáchимперати́вномимперати́вномимперати́внойимперати́вных
Dạng ngắnимперати́венимперати́вноимперати́внаимперати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

императивный nghĩa là gì?

императивный (tính từ) nghĩa là Có tính chất mệnh lệnh.

императивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là императи́вный (phiên âm Latinh imperatívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.