императи́вный
Dấu sắc trên императи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
императи́вный nghĩa là Có tính chất mệnh lệnh.
Nghĩa của императи́вный
Tính từ
- Có tính chất mệnh lệnh.
Biến cách của императи́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | императи́вный | императи́вное | императи́вная | императи́вные |
| Sinh cách | императи́вного | императи́вного | императи́вной | императи́вных |
| Tặng cách | императи́вному | императи́вному | императи́вной | императи́вным |
| Đối cách | императи́вный | императи́вное | императи́вную | императи́вные |
| Công cụ cách | императи́вным | императи́вным | императи́вной | императи́вными |
| Giới cách | императи́вном | императи́вном | императи́вной | императи́вных |
| Dạng ngắn | императи́вен | императи́вно | императи́вна | императи́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
императивный nghĩa là gì?
императивный (tính từ) nghĩa là Có tính chất mệnh lệnh.
императивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là императи́вный (phiên âm Latinh imperatívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.