импе́рия
impérija[ɪm⁽ʲ⁾ˈpʲerʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên импе́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импе́рия nghĩa là đế quốc, đế chế.
Nghĩa của импе́рия
Danh từ
- Đế quốc, đế chế.
Biến cách của импе́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импе́рия | импе́рии |
| Sinh cách кого? чего? | импе́рии | импе́рий |
| Tặng cách кому? чему? | импе́рии | импе́риям |
| Đối cách кого? что? | импе́рию | импе́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | импе́рией | импе́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | импе́рии | импе́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
империя nghĩa là gì?
империя (danh từ) nghĩa là đế quốc, đế chế.
империя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импе́рия (phiên âm Latinh impérija, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈpʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.