TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импоза́нтный

impozántnyj[ɪmpɐˈzantnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импоза́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импоза́нтный nghĩa là oai vệ, oai nghiêm.

Nghĩa của импоза́нтный

Tính từ

  1. Oai vệ, oai nghiêm, oai nghi, lẫm liệt, đường bệ, đường đường, trang nghiêm.
    • у него́ импозантный видông ấy có vẻ oai vệ

Biến cách của импоза́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимпоза́нтныйимпоза́нтноеимпоза́нтнаяимпоза́нтные
Sinh cáchимпоза́нтногоимпоза́нтногоимпоза́нтнойимпоза́нтных
Tặng cáchимпоза́нтномуимпоза́нтномуимпоза́нтнойимпоза́нтным
Đối cáchимпоза́нтный / импоза́нтногоимпоза́нтноеимпоза́нтнуюимпоза́нтные / импоза́нтных
Công cụ cáchимпоза́нтнымимпоза́нтнымимпоза́нтнойимпоза́нтными
Giới cáchимпоза́нтномимпоза́нтномимпоза́нтнойимпоза́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với импоза́нтный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

импозантный nghĩa là gì?

импозантный (tính từ) nghĩa là oai vệ, oai nghiêm.

импозантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импоза́нтный (phiên âm Latinh impozántnyj, IPA [ɪmpɐˈzantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.