импоза́нтный
Dấu sắc trên импоза́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импоза́нтный nghĩa là oai vệ, oai nghiêm.
Nghĩa của импоза́нтный
Tính từ
- Oai vệ, oai nghiêm, oai nghi, lẫm liệt, đường bệ, đường đường, trang nghiêm.
- у него́ импозантный видông ấy có vẻ oai vệ
Biến cách của импоза́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | импоза́нтный | импоза́нтное | импоза́нтная | импоза́нтные |
| Sinh cách | импоза́нтного | импоза́нтного | импоза́нтной | импоза́нтных |
| Tặng cách | импоза́нтному | импоза́нтному | импоза́нтной | импоза́нтным |
| Đối cách | импоза́нтный / импоза́нтного | импоза́нтное | импоза́нтную | импоза́нтные / импоза́нтных |
| Công cụ cách | импоза́нтным | импоза́нтным | импоза́нтной | импоза́нтными |
| Giới cách | импоза́нтном | импоза́нтном | импоза́нтной | импоза́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với импоза́нтный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
импозантный nghĩa là gì?
импозантный (tính từ) nghĩa là oai vệ, oai nghiêm.
импозантный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импоза́нтный (phiên âm Latinh impozántnyj, IPA [ɪmpɐˈzantnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.