импе́рский
Dấu sắc trên импе́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импе́рский nghĩa là đế chế.
Nghĩa của импе́рский
Tính từ
- Thuộc về đế quốc, đế chế.
Biến cách của импе́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | импе́рский | импе́рское | импе́рская | импе́рские |
| Sinh cách | импе́рского | импе́рского | импе́рской | импе́рских |
| Tặng cách | импе́рскому | импе́рскому | импе́рской | импе́рским |
| Đối cách | импе́рский / импе́рского | импе́рское | импе́рскую | импе́рские / импе́рских |
| Công cụ cách | импе́рским | импе́рским | импе́рской | импе́рскими |
| Giới cách | импе́рском | импе́рском | импе́рской | импе́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
имперский nghĩa là gì?
имперский (tính từ) nghĩa là đế chế.
имперский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импе́рский (phiên âm Latinh impérskij, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈpʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.