TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импе́рский

impérskij[ɪm⁽ʲ⁾ˈpʲerskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импе́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импе́рский nghĩa là đế chế.

Nghĩa của импе́рский

Tính từ

  1. Thuộc về đế quốc, đế chế.

Biến cách của импе́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимпе́рскийимпе́рскоеимпе́рскаяимпе́рские
Sinh cáchимпе́рскогоимпе́рскогоимпе́рскойимпе́рских
Tặng cáchимпе́рскомуимпе́рскомуимпе́рскойимпе́рским
Đối cáchимпе́рский / импе́рскогоимпе́рскоеимпе́рскуюимпе́рские / импе́рских
Công cụ cáchимпе́рскимимпе́рскимимпе́рскойимпе́рскими
Giới cáchимпе́рскомимпе́рскомимпе́рскойимпе́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

имперский nghĩa là gì?

имперский (tính từ) nghĩa là đế chế.

имперский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импе́рский (phiên âm Latinh impérskij, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈpʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.