импи́чмент
Dấu sắc trên импи́чмент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импи́чмент nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.
Nghĩa của импи́чмент
Danh từ
- Việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc, cuộc đàn hặc.
Biến cách của импи́чмент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импи́чмент | импи́чменты |
| Sinh cách кого? чего? | импи́чмента | импи́чментов |
| Tặng cách кому? чему? | импи́чменту | импи́чментам |
| Đối cách кого? что? | импи́чмент | импи́чменты |
| Công cụ cách кем? чем? | импи́чментом | импи́чментами |
| Giới cách о ком? о чём? | импи́чменте | импи́чментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
импичмент nghĩa là gì?
импичмент (danh từ) nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.
импичмент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импи́чмент (phiên âm Latinh impíčment, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈpʲit͡ɕmʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.