TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импони́ровать

thể chưa hoàn thành
imponírovatʹ[ɪmpɐˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импони́ровать nghĩa là làm kính phục.

Nghĩa của импони́ровать

Động từ

  1. Làm... kính phục (kính trọng, kính nể); (нравиться) làm... thích, được lòng. + tặng cách

Chia động từ импони́ровать

NgôiHiện tại
яимпони́рую
тыимпони́руешь
он / она́ / оно́импони́рует
мыимпони́руем
выимпони́руете
они́импони́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + импонировать.

Quá khứ

Giống đực (он)импони́ровал
Giống cái (она́)импони́ровала
Giống trung (оно́)импони́ровало
Số nhiều (они́)импони́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)импони́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)импони́руйте

Câu hỏi thường gặp

импонировать nghĩa là gì?

импонировать (động từ) nghĩa là làm kính phục.

импонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импони́ровать (phiên âm Latinh imponírovatʹ, IPA [ɪmpɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.