импони́ровать
Dấu sắc trên импони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импони́ровать nghĩa là làm kính phục.
Nghĩa của импони́ровать
Động từ
- Làm... kính phục (kính trọng, kính nể); (нравиться) làm... thích, được lòng. + tặng cách
Chia động từ импони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | импони́рую |
| ты | импони́руешь |
| он / она́ / оно́ | импони́рует |
| мы | импони́руем |
| вы | импони́руете |
| они́ | импони́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + импонировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | импони́ровал |
| Giống cái (она́) | импони́ровала |
| Giống trung (оно́) | импони́ровало |
| Số nhiều (они́) | импони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | импони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | импони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
импонировать nghĩa là gì?
импонировать (động từ) nghĩa là làm kính phục.
импонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импони́ровать (phiên âm Latinh imponírovatʹ, IPA [ɪmpɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.