и́мпорт
Dấu sắc trên и́мпорт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́мпорт nghĩa là sự nhập khẩu, nhập cảng.
Nghĩa của и́мпорт
Danh từ
- Sự nhập khẩu, nhập cảng, nhập vào.
- товары Số hàng nhập khẩu (nhập cảng).
Biến cách của и́мпорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́мпорт | и́мпорты |
| Sinh cách кого? чего? | и́мпорта | и́мпортов |
| Tặng cách кому? чему? | и́мпорту | и́мпортам |
| Đối cách кого? что? | и́мпорт | и́мпорты |
| Công cụ cách кем? чем? | и́мпортом | и́мпортами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́мпорте | и́мпортах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́мпорт
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
импорт nghĩa là gì?
импорт (danh từ) nghĩa là sự nhập khẩu, nhập cảng.
импорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́мпорт (phiên âm Latinh ímport, IPA [ˈimpərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.