и́мпортный
Dấu sắc trên и́мпортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́мпортный nghĩa là nhập cảng.
Nghĩa của и́мпортный
Tính từ
- Thuộc về nhập khẩu, nhập cảng.
- и́мпортная по́шлинаthuế nhập khẩu
Biến cách của и́мпортный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́мпортный | и́мпортное | и́мпортная | и́мпортные |
| Sinh cách | и́мпортного | и́мпортного | и́мпортной | и́мпортных |
| Tặng cách | и́мпортному | и́мпортному | и́мпортной | и́мпортным |
| Đối cách | и́мпортный / и́мпортного | и́мпортное | и́мпортную | и́мпортные / и́мпортных |
| Công cụ cách | и́мпортным | и́мпортным | и́мпортной | и́мпортными |
| Giới cách | и́мпортном | и́мпортном | и́мпортной | и́мпортных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
импортный nghĩa là gì?
импортный (tính từ) nghĩa là nhập cảng.
импортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́мпортный (phiên âm Latinh ímportnyj, IPA [ˈimpərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.