TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́мпортный

ímportnyj[ˈimpərtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́мпортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́мпортный nghĩa là nhập cảng.

Nghĩa của и́мпортный

Tính từ

  1. Thuộc về nhập khẩu, nhập cảng.
    • и́мпортная по́шлинаthuế nhập khẩu

Biến cách của и́мпортный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́мпортныйи́мпортноеи́мпортнаяи́мпортные
Sinh cáchи́мпортногои́мпортногои́мпортнойи́мпортных
Tặng cáchи́мпортномуи́мпортномуи́мпортнойи́мпортным
Đối cáchи́мпортный / и́мпортногои́мпортноеи́мпортнуюи́мпортные / и́мпортных
Công cụ cáchи́мпортными́мпортными́мпортнойи́мпортными
Giới cáchи́мпортноми́мпортноми́мпортнойи́мпортных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

импортный nghĩa là gì?

импортный (tính từ) nghĩa là nhập cảng.

импортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́мпортный (phiên âm Latinh ímportnyj, IPA [ˈimpərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.