TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импорти́ровать

hai thể
importírovatʹ[ɪmpɐrˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импорти́ровать nghĩa là nhập khẩu, nhập cảng.

Nghĩa của импорти́ровать

Động từ

  1. Nhập khẩu, nhập cảng, nhập [vào], nhập nội. + đối cách

Chia động từ импорти́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яимпорти́руюимпорти́рую
тыимпорти́руешьимпорти́руешь
он / она́ / оно́импорти́руетимпорти́рует
мыимпорти́руемимпорти́руем
выимпорти́руетеимпорти́руете
они́импорти́руютимпорти́руют

Quá khứ

Giống đực (он)импорти́ровал
Giống cái (она́)импорти́ровала
Giống trung (оно́)импорти́ровало
Số nhiều (они́)импорти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)импорти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)импорти́руйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với импорти́ровать

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với импорти́ровать

  • Мы импортируем большое количество продуктов питания. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

импортировать nghĩa là gì?

импортировать (động từ) nghĩa là nhập khẩu, nhập cảng.

импортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импорти́ровать (phiên âm Latinh importírovatʹ, IPA [ɪmpɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.