импорти́ровать
Dấu sắc trên импорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импорти́ровать nghĩa là nhập khẩu, nhập cảng.
Nghĩa của импорти́ровать
Động từ
- Nhập khẩu, nhập cảng, nhập [vào], nhập nội. + đối cách
Chia động từ импорти́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | импорти́рую | импорти́рую |
| ты | импорти́руешь | импорти́руешь |
| он / она́ / оно́ | импорти́рует | импорти́рует |
| мы | импорти́руем | импорти́руем |
| вы | импорти́руете | импорти́руете |
| они́ | импорти́руют | импорти́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | импорти́ровал |
| Giống cái (она́) | импорти́ровала |
| Giống trung (оно́) | импорти́ровало |
| Số nhiều (они́) | импорти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | импорти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | импорти́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với импорти́ровать
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với импорти́ровать
- Мы импортируем большое количество продуктов питания. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
импортировать nghĩa là gì?
импортировать (động từ) nghĩa là nhập khẩu, nhập cảng.
импортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импорти́ровать (phiên âm Latinh importírovatʹ, IPA [ɪmpɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.