TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импортёр

giống đựcđộng vật
importjór[ɪmpɐrˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

импортёр nghĩa là người nhập khẩu.

Nghĩa của импортёр

Danh từ

  1. Người nhập khẩu (nhập cảng); (страна) nước người nhập khẩu (nhập cảng).

Biến cách của импортёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?импортёримпортёры
Sinh cách кого? чего?импортёраимпортёров
Tặng cách кому? чему?импортёруимпортёрам
Đối cách кого? что?импортёраимпортёров
Công cụ cách кем? чем?импортёромимпортёрами
Giới cách о ком? о чём?импортёреимпортёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với импортёр

  • Япония является крупнейшим импортёром американской сельскохозяйственной продукции. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

импортёр nghĩa là gì?

импортёр (danh từ) nghĩa là người nhập khẩu.

импортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импортёр (phiên âm Latinh importjór, IPA [ɪmpɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.