импортёр
импортёр nghĩa là người nhập khẩu.
Nghĩa của импортёр
Danh từ
- Người nhập khẩu (nhập cảng); (страна) nước người nhập khẩu (nhập cảng).
Biến cách của импортёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импортёр | импортёры |
| Sinh cách кого? чего? | импортёра | импортёров |
| Tặng cách кому? чему? | импортёру | импортёрам |
| Đối cách кого? что? | импортёра | импортёров |
| Công cụ cách кем? чем? | импортёром | импортёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | импортёре | импортёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với импортёр
- Япония является крупнейшим импортёром американской сельскохозяйственной продукции. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
импортёр nghĩa là gì?
импортёр (danh từ) nghĩa là người nhập khẩu.
импортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импортёр (phiên âm Latinh importjór, IPA [ɪmpɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.