импоте́нтный
Dấu sắc trên импоте́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импоте́нтный nghĩa là người liệt dương, liệt dục.
Nghĩa của импоте́нтный
Tính từ
- Người liệt dương, liệt dục, liệt năng.
- nghĩa bóng Bất lực.
Biến cách của импоте́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | импоте́нтный | импоте́нтное | импоте́нтная | импоте́нтные |
| Sinh cách | импоте́нтного | импоте́нтного | импоте́нтной | импоте́нтных |
| Tặng cách | импоте́нтному | импоте́нтному | импоте́нтной | импоте́нтным |
| Đối cách | импоте́нтный / импоте́нтного | импоте́нтное | импоте́нтную | импоте́нтные / импоте́нтных |
| Công cụ cách | импоте́нтным | импоте́нтным | импоте́нтной | импоте́нтными |
| Giới cách | импоте́нтном | импоте́нтном | импоте́нтной | импоте́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
импотентный nghĩa là gì?
импотентный (tính từ) nghĩa là người liệt dương, liệt dục.
импотентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импоте́нтный (phiên âm Latinh impoténtnyj, IPA [ɪmpɐˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.