TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импоте́нтный

impoténtnyj[ɪmpɐˈtʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импоте́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импоте́нтный nghĩa là người liệt dương, liệt dục.

Nghĩa của импоте́нтный

Tính từ

  1. Người liệt dương, liệt dục, liệt năng.
  2. nghĩa bóng Bất lực.

Biến cách của импоте́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимпоте́нтныйимпоте́нтноеимпоте́нтнаяимпоте́нтные
Sinh cáchимпоте́нтногоимпоте́нтногоимпоте́нтнойимпоте́нтных
Tặng cáchимпоте́нтномуимпоте́нтномуимпоте́нтнойимпоте́нтным
Đối cáchимпоте́нтный / импоте́нтногоимпоте́нтноеимпоте́нтнуюимпоте́нтные / импоте́нтных
Công cụ cáchимпоте́нтнымимпоте́нтнымимпоте́нтнойимпоте́нтными
Giới cáchимпоте́нтномимпоте́нтномимпоте́нтнойимпоте́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

импотентный nghĩa là gì?

импотентный (tính từ) nghĩa là người liệt dương, liệt dục.

импотентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импоте́нтный (phiên âm Latinh impoténtnyj, IPA [ɪmpɐˈtʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.