импоте́нция
Dấu sắc trên импоте́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импоте́нция nghĩa là liệt dương, liệt dục.
Nghĩa của импоте́нция
Danh từ
- [Chứng, sự] liệt dương, liệt dục, liệt năng.
- nghĩa bóng [sự] bất lực.
Biến cách của импоте́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импоте́нция | импоте́нции |
| Sinh cách кого? чего? | импоте́нции | импоте́нций |
| Tặng cách кому? чему? | импоте́нции | импоте́нциям |
| Đối cách кого? что? | импоте́нцию | импоте́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | импоте́нцией | импоте́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | импоте́нции | импоте́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
импотенция nghĩa là gì?
импотенция (danh từ) nghĩa là liệt dương, liệt dục.
импотенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импоте́нция (phiên âm Latinh impoténcija, IPA [ɪmpɐˈtʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.