импровиза́ция
Dấu sắc trên импровиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импровиза́ция nghĩa là ứng khẩu, ứng tác.
Nghĩa của импровиза́ция
Danh từ
- действие [sự] ứng khẩu, ứng tác, ứng tấu, ngẫu hứng.
- перен.(произведение) [bài] ứng khẩu, ứng tác, ứng tấu, ngẫu hứng
Biến cách của импровиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импровиза́ция | импровиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | импровиза́ции | импровиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | импровиза́ции | импровиза́циям |
| Đối cách кого? что? | импровиза́цию | импровиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | импровиза́цией | импровиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | импровиза́ции | импровиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
импровизация nghĩa là gì?
импровизация (danh từ) nghĩa là ứng khẩu, ứng tác.
импровизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импровиза́ция (phiên âm Latinh improvizácija, IPA [ɪmprəvʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.