TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импрессарио

giống đực
impressario giọng máy của trình duyệt

импрессарио nghĩa là Người chủ thầu tổ chức biểu diễn.

Nghĩa của импрессарио

Danh từ

  1. Người chủ thầu tổ chức biểu diễn.

Câu hỏi thường gặp

импрессарио nghĩa là gì?

импрессарио (danh từ) nghĩa là Người chủ thầu tổ chức biểu diễn.

импрессарио đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импрессарио (phiên âm Latinh impressario); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.