импрессиони́ст
Dấu sắc trên импрессиони́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импрессиони́ст nghĩa là Người theo chủ nghĩa ấn tượng.
Nghĩa của импрессиони́ст
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa ấn tượng.
Biến cách của импрессиони́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | импрессиони́ст | импрессиони́сты |
| Sinh cách кого? чего? | импрессиони́ста | импрессиони́стов |
| Tặng cách кому? чему? | импрессиони́сту | импрессиони́стам |
| Đối cách кого? что? | импрессиони́ста | импрессиони́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | импрессиони́стом | импрессиони́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | импрессиони́сте | импрессиони́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
импрессионист nghĩa là gì?
импрессионист (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa ấn tượng.
импрессионист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импрессиони́ст (phiên âm Latinh impressioníst, IPA [ɪmprʲɪsʲ(ː)ɪɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.