TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импровизи́рованный

improvizírovannyj[ɪmprəvʲɪˈzʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импровизи́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импровизи́рованный nghĩa là được ứng khẩu, ứng tác.

Nghĩa của импровизи́рованный

Tính từ

  1. Được ứng khẩu, ứng tác, ứng tấu, ngẫu hứng.
  2. nghĩa bóng без предварительных приготовлений Không chuẩn bị từ trước.

Biến cách của импровизи́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимпровизи́рованныйимпровизи́рованноеимпровизи́рованнаяимпровизи́рованные
Sinh cáchимпровизи́рованногоимпровизи́рованногоимпровизи́рованнойимпровизи́рованных
Tặng cáchимпровизи́рованномуимпровизи́рованномуимпровизи́рованнойимпровизи́рованным
Đối cáchимпровизи́рованный / импровизи́рованногоимпровизи́рованноеимпровизи́рованнуюимпровизи́рованные / импровизи́рованных
Công cụ cáchимпровизи́рованнымимпровизи́рованнымимпровизи́рованнойимпровизи́рованными
Giới cáchимпровизи́рованномимпровизи́рованномимпровизи́рованнойимпровизи́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

импровизированный nghĩa là gì?

импровизированный (tính từ) nghĩa là được ứng khẩu, ứng tác.

импровизированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импровизи́рованный (phiên âm Latinh improvizírovannyj, IPA [ɪmprəvʲɪˈzʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.