и́мпульс
giống đựcbất động vật
ímpulʹs[ˈimpʊlʲs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́мпульс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́мпульс nghĩa là xung động.
Nghĩa của и́мпульс
Danh từ
- Xung động.
- физ.xung lượng, xung
Biến cách của и́мпульс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́мпульс | и́мпульсы |
| Sinh cách кого? чего? | и́мпульса | и́мпульсов |
| Tặng cách кому? чему? | и́мпульсу | и́мпульсам |
| Đối cách кого? что? | и́мпульс | и́мпульсы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́мпульсом | и́мпульсами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́мпульсе | и́мпульсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của и́мпульс
Câu hỏi thường gặp
импульс nghĩa là gì?
импульс (danh từ) nghĩa là xung động.
импульс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́мпульс (phiên âm Latinh ímpulʹs, IPA [ˈimpʊlʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.