TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импровизи́ровать

thể chưa hoàn thành
improvizírovatʹ[ɪmprəvʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импровизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импровизи́ровать nghĩa là ứng khẩu, ứng tác.

Nghĩa của импровизи́ровать

Động từ

  1. Ứng khẩu, ứng tác, ứng tấu, ngẫu hứng. + đối cách

Chia động từ импровизи́ровать

NgôiHiện tại
яимпровизи́рую
тыимпровизи́руешь
он / она́ / оно́импровизи́рует
мыимпровизи́руем
выимпровизи́руете
они́импровизи́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + импровизировать.

Quá khứ

Giống đực (он)импровизи́ровал
Giống cái (она́)импровизи́ровала
Giống trung (оно́)импровизи́ровало
Số nhiều (они́)импровизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)импровизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)импровизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

импровизировать nghĩa là gì?

импровизировать (động từ) nghĩa là ứng khẩu, ứng tác.

импровизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импровизи́ровать (phiên âm Latinh improvizírovatʹ, IPA [ɪmprəvʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.