импровизи́ровать
Dấu sắc trên импровизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импровизи́ровать nghĩa là ứng khẩu, ứng tác.
Nghĩa của импровизи́ровать
Động từ
- Ứng khẩu, ứng tác, ứng tấu, ngẫu hứng. + đối cách
Chia động từ импровизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | импровизи́рую |
| ты | импровизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | импровизи́рует |
| мы | импровизи́руем |
| вы | импровизи́руете |
| они́ | импровизи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + импровизировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | импровизи́ровал |
| Giống cái (она́) | импровизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | импровизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | импровизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | импровизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | импровизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
импровизировать nghĩa là gì?
импровизировать (động từ) nghĩa là ứng khẩu, ứng tác.
импровизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импровизи́ровать (phiên âm Latinh improvizírovatʹ, IPA [ɪmprəvʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.