импульси́вный
Dấu sắc trên импульси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
импульси́вный nghĩa là xung động.
Nghĩa của импульси́вный
Tính từ
- [Do, theo] xung động.
Biến cách của импульси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | импульси́вный | импульси́вное | импульси́вная | импульси́вные |
| Sinh cách | импульси́вного | импульси́вного | импульси́вной | импульси́вных |
| Tặng cách | импульси́вному | импульси́вному | импульси́вной | импульси́вным |
| Đối cách | импульси́вный / импульси́вного | импульси́вное | импульси́вную | импульси́вные / импульси́вных |
| Công cụ cách | импульси́вным | импульси́вным | импульси́вной | импульси́вными |
| Giới cách | импульси́вном | импульси́вном | импульси́вной | импульси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của импульси́вный
| So sánh hơn | (по)импульси́внее |
Câu hỏi thường gặp
импульсивный nghĩa là gì?
импульсивный (tính từ) nghĩa là xung động.
импульсивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là импульси́вный (phiên âm Latinh impulʹsívnyj, IPA [ɪmpʊlʲˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.