TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

импульси́вный

impulʹsívnyj[ɪmpʊlʲˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên импульси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

импульси́вный nghĩa là xung động.

Nghĩa của импульси́вный

Tính từ

  1. [Do, theo] xung động.

Biến cách của импульси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимпульси́вныйимпульси́вноеимпульси́внаяимпульси́вные
Sinh cáchимпульси́вногоимпульси́вногоимпульси́внойимпульси́вных
Tặng cáchимпульси́вномуимпульси́вномуимпульси́внойимпульси́вным
Đối cáchимпульси́вный / импульси́вногоимпульси́вноеимпульси́внуюимпульси́вные / импульси́вных
Công cụ cáchимпульси́внымимпульси́внымимпульси́внойимпульси́вными
Giới cáchимпульси́вномимпульси́вномимпульси́внойимпульси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của импульси́вный

So sánh hơn(по)импульси́внее

Câu hỏi thường gặp

импульсивный nghĩa là gì?

импульсивный (tính từ) nghĩa là xung động.

импульсивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là импульси́вный (phiên âm Latinh impulʹsívnyj, IPA [ɪmpʊlʲˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.