иму́щественный
Dấu sắc trên иму́щественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иму́щественный nghĩa là Thuộc về tài sản, của cải.
Nghĩa của иму́щественный
Tính từ
- Thuộc về tài sản, của cải.
- имущественный ценз[những] điều kiện về tài sản
- иму́щественная отве́ственностьtrách nhiệm về tài sản
Biến cách của иму́щественный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иму́щественный | иму́щественное | иму́щественная | иму́щественные |
| Sinh cách | иму́щественного | иму́щественного | иму́щественной | иму́щественных |
| Tặng cách | иму́щественному | иму́щественному | иму́щественной | иму́щественным |
| Đối cách | иму́щественный / иму́щественного | иму́щественное | иму́щественную | иму́щественные / иму́щественных |
| Công cụ cách | иму́щественным | иму́щественным | иму́щественной | иму́щественными |
| Giới cách | иму́щественном | иму́щественном | иму́щественной | иму́щественных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
имущественный nghĩa là gì?
имущественный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tài sản, của cải.
имущественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иму́щественный (phiên âm Latinh imúščestvennyj, IPA [ɪˈmuɕːɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.