иму́щество
imúščestvo[ɪˈmuɕːɪstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иму́щество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иму́щество nghĩa là tài sản.
Nghĩa của иму́щество
Danh từ
- Tài sản, của cải; (инвентарь) khí tài, dụng cụ, khí cụ.
- госуда́рственное иму́ществоtài sản quốc gia
- khẩu ngữ вещи, пожитки Đồ đạc, của cải.
Biến cách của иму́щество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иму́щество | иму́щества |
| Sinh cách кого? чего? | иму́щества | иму́ществ |
| Tặng cách кому? чему? | иму́ществу | иму́ществам |
| Đối cách кого? что? | иму́щество | иму́щества |
| Công cụ cách кем? чем? | иму́ществом | иму́ществами |
| Giới cách о ком? о чём? | иму́ществе | иму́ществах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
имущество nghĩa là gì?
имущество (danh từ) nghĩa là tài sản.
имущество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иму́щество (phiên âm Latinh imúščestvo, IPA [ɪˈmuɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.