TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иму́щий

imúščij[ɪˈmuɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иму́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иму́щий nghĩa là hữu sản, có của.

Nghĩa của иму́щий

Tính từ

  1. Hữu sản, có của, giàu có, khá giả.
    • иму́щие кла́ссыcác giai cấp hữu sản
    • власть иму́щиеcác nhà cầm quyền

Biến cách của иму́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиму́щийиму́щееиму́щаяиму́щие
Sinh cáchиму́щегоиму́щегоиму́щейиму́щих
Tặng cáchиму́щемуиму́щемуиму́щейиму́щим
Đối cáchиму́щий / иму́щегоиму́щееиму́щуюиму́щие / иму́щих
Công cụ cáchиму́щимиму́щимиму́щейиму́щими
Giới cáchиму́щемиму́щемиму́щейиму́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иму́щий

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

имущий nghĩa là gì?

имущий (tính từ) nghĩa là hữu sản, có của.

имущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иму́щий (phiên âm Latinh imúščij, IPA [ɪˈmuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.