инвали́дность
Dấu sắc trên инвали́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инвали́дность nghĩa là sự tàn tật, tàn phế.
Nghĩa của инвали́дность
Danh từ
- Sự tàn tật, tàn phế, thương tật.
- пе́нсия по инвали́дностиtiền trợ cấp thương tật (tàn tật)
Biến cách của инвали́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инвали́дность | инвали́дности |
| Sinh cách кого? чего? | инвали́дности | инвали́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | инвали́дности | инвали́дностям |
| Đối cách кого? что? | инвали́дность | инвали́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | инвали́дностью | инвали́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | инвали́дности | инвали́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với инвали́дность
- Я на инвалидности. Tôi bị khuyết tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11451494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
инвалидность nghĩa là gì?
инвалидность (danh từ) nghĩa là sự tàn tật, tàn phế.
инвалидность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инвали́дность (phiên âm Latinh invalídnostʹ, IPA [ɪnvɐˈlʲidnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.