инвали́дный
Dấu sắc trên инвали́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инвали́дный nghĩa là Thuộc về người tàn tật.
Nghĩa của инвали́дный
Tính từ
- Thuộc về người tàn tật.
- инвали́дный домnhà nuôi dưỡng người tàn tật
Biến cách của инвали́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инвали́дный | инвали́дное | инвали́дная | инвали́дные |
| Sinh cách | инвали́дного | инвали́дного | инвали́дной | инвали́дных |
| Tặng cách | инвали́дному | инвали́дному | инвали́дной | инвали́дным |
| Đối cách | инвали́дный / инвали́дного | инвали́дное | инвали́дную | инвали́дные / инвали́дных |
| Công cụ cách | инвали́дным | инвали́дным | инвали́дной | инвали́дными |
| Giới cách | инвали́дном | инвали́дном | инвали́дной | инвали́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инвалидный nghĩa là gì?
инвалидный (tính từ) nghĩa là Thuộc về người tàn tật.
инвалидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инвали́дный (phiên âm Latinh invalídnyj, IPA [ɪnvɐˈlʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.