TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инвали́дный

invalídnyj[ɪnvɐˈlʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инвали́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инвали́дный nghĩa là Thuộc về người tàn tật.

Nghĩa của инвали́дный

Tính từ

  1. Thuộc về người tàn tật.
    • инвали́дный домnhà nuôi dưỡng người tàn tật

Biến cách của инвали́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинвали́дныйинвали́дноеинвали́днаяинвали́дные
Sinh cáchинвали́дногоинвали́дногоинвали́днойинвали́дных
Tặng cáchинвали́дномуинвали́дномуинвали́днойинвали́дным
Đối cáchинвали́дный / инвали́дногоинвали́дноеинвали́днуюинвали́дные / инвали́дных
Công cụ cáchинвали́дныминвали́дныминвали́днойинвали́дными
Giới cáchинвали́дноминвали́дноминвали́днойинвали́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

инвалидный nghĩa là gì?

инвалидный (tính từ) nghĩa là Thuộc về người tàn tật.

инвалидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инвали́дный (phiên âm Latinh invalídnyj, IPA [ɪnvɐˈlʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.