TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инвентариза́ция

giống cáibất động vật
inventarizácija[ɪnvʲɪntərʲɪˈzat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инвентариза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инвентариза́ция nghĩa là sự kiểm kê, kê khai.

Nghĩa của инвентариза́ция

Danh từ

  1. Sự kiểm kê, kê khai, đăng ký, điều tra.
    • про[из]води́ть инвентариза́цию иму́ществаkiểm kê (đăng ký, kê khai) tài sản

Biến cách của инвентариза́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инвентариза́цияинвентариза́ции
Sinh cách кого? чего?инвентариза́цииинвентариза́ций
Tặng cách кому? чему?инвентариза́цииинвентариза́циям
Đối cách кого? что?инвентариза́циюинвентариза́ции
Công cụ cách кем? чем?инвентариза́циейинвентариза́циями
Giới cách о ком? о чём?инвентариза́цииинвентариза́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

инвентаризация nghĩa là gì?

инвентаризация (danh từ) nghĩa là sự kiểm kê, kê khai.

инвентаризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инвентариза́ция (phiên âm Latinh inventarizácija, IPA [ɪnvʲɪntərʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.