инвентариза́ция
Dấu sắc trên инвентариза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инвентариза́ция nghĩa là sự kiểm kê, kê khai.
Nghĩa của инвентариза́ция
Danh từ
- Sự kiểm kê, kê khai, đăng ký, điều tra.
- про[из]води́ть инвентариза́цию иму́ществаkiểm kê (đăng ký, kê khai) tài sản
Biến cách của инвентариза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инвентариза́ция | инвентариза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | инвентариза́ции | инвентариза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | инвентариза́ции | инвентариза́циям |
| Đối cách кого? что? | инвентариза́цию | инвентариза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | инвентариза́цией | инвентариза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | инвентариза́ции | инвентариза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инвентаризация nghĩa là gì?
инвентаризация (danh từ) nghĩa là sự kiểm kê, kê khai.
инвентаризация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инвентариза́ция (phiên âm Latinh inventarizácija, IPA [ɪnvʲɪntərʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.