инвента́рь
Dấu sắc trên инвента́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инвента́рь nghĩa là khí tài, dụng cụ.
Nghĩa của инвента́рь
Danh từ
- имущество Khí tài, dụng cụ, khí cụ, tài sản.
- сельскохозя́йственный инвента́рьnông cụ
- спорти́вный инвента́рьdụng cụ thể thao
- опись имущества Bản kiểm kê (bản kê khai, mục lục) tài sản.
- составля́ть инвента́рьlập bản kiểm kê (kê khai) tài sản
Biến cách của инвента́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инвента́рь | инвентари́ |
| Sinh cách кого? чего? | инвентаря́ | инвентаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | инвентарю́ | инвентаря́м |
| Đối cách кого? что? | инвента́рь | инвентари́ |
| Công cụ cách кем? чем? | инвентарём | инвентаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | инвентаре́ | инвентаря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инвентарь nghĩa là gì?
инвентарь (danh từ) nghĩa là khí tài, dụng cụ.
инвентарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инвента́рь (phiên âm Latinh inventárʹ, IPA [ɪnvʲɪnˈtarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.