инвентаризова́ть
hai thể
inventarizovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инвентаризова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инвентаризова́ть nghĩa là kiểm kê, kê khai.
Nghĩa của инвентаризова́ть
Động từ
- Kiểm kê, kê khai, đăng ký, điều tra. + đối cách
Chia động từ инвентаризова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | инвентаризу́ю |
| ты | инвентаризу́ешь |
| он / она́ / оно́ | инвентаризу́ет |
| мы | инвентаризу́ем |
| вы | инвентаризу́ете |
| они́ | инвентаризу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | инвентаризова́л |
| Giống cái (она́) | инвентаризова́ла |
| Giống trung (оно́) | инвентаризова́ло |
| Số nhiều (они́) | инвентаризова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | инвентаризу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | инвентаризу́йте |
Câu hỏi thường gặp
инвентаризовать nghĩa là gì?
инвентаризовать (động từ) nghĩa là kiểm kê, kê khai.
инвентаризовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инвентаризова́ть (phiên âm Latinh inventarizovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.