инвести́ция
Dấu sắc trên инвести́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инвести́ция nghĩa là đầu tư, vốn đầu tư.
Nghĩa của инвести́ция
Danh từ
- действие [sự] đầu tư.
- капитал Vốn đầu tư.
Biến cách của инвести́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инвести́ция | инвести́ции |
| Sinh cách кого? чего? | инвести́ции | инвести́ций |
| Tặng cách кому? чему? | инвести́ции | инвести́циям |
| Đối cách кого? что? | инвести́цию | инвести́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | инвести́цией | инвести́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | инвести́ции | инвести́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инвести́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
инвестиция nghĩa là gì?
инвестиция (danh từ) nghĩa là đầu tư, vốn đầu tư.
инвестиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инвести́ция (phiên âm Latinh investícija, IPA [ɪnvʲɪˈsʲtʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.