инве́рсия
giống cáibất động vật
invérsija[ɪnˈvʲersʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инве́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инве́рсия nghĩa là đảo, đảo câu.
Nghĩa của инве́рсия
Danh từ
- [Phép, sự] đảo, đảo câu.
Biến cách của инве́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инве́рсия | инве́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | инве́рсии | инве́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | инве́рсии | инве́рсиям |
| Đối cách кого? что? | инве́рсию | инве́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | инве́рсией | инве́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | инве́рсии | инве́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инверсия nghĩa là gì?
инверсия (danh từ) nghĩa là đảo, đảo câu.
инверсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инве́рсия (phiên âm Latinh invérsija, IPA [ɪnˈvʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.