инве́стор
Dấu sắc trên инве́стор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инве́стор nghĩa là người đầu tư.
Nghĩa của инве́стор
Danh từ
- Người đầu tư.
Biến cách của инве́стор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инве́стор | инве́сторы |
| Sinh cách кого? чего? | инве́стора | инве́сторов |
| Tặng cách кому? чему? | инве́стору | инве́сторам |
| Đối cách кого? что? | инве́стора | инве́сторов |
| Công cụ cách кем? чем? | инве́стором | инве́сторами |
| Giới cách о ком? о чём? | инве́сторе | инве́сторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
инвестор nghĩa là gì?
инвестор (danh từ) nghĩa là người đầu tư.
инвестор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инве́стор (phiên âm Latinh invéstor, IPA [ɪnˈvʲestər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.