инво́йс
giống đựcbất động vật
invójs[ɪnˈvojs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инво́йс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инво́йс nghĩa là hóa đơn.
Nghĩa của инво́йс
Danh từ
- Hóa đơn.
Biến cách của инво́йс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инво́йс | инво́йсы |
| Sinh cách кого? чего? | инво́йса | инво́йсов |
| Tặng cách кому? чему? | инво́йсу | инво́йсам |
| Đối cách кого? что? | инво́йс | инво́йсы |
| Công cụ cách кем? чем? | инво́йсом | инво́йсами |
| Giới cách о ком? о чём? | инво́йсе | инво́йсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инвойс nghĩa là gì?
инвойс (danh từ) nghĩa là hóa đơn.
инвойс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инво́йс (phiên âm Latinh invójs, IPA [ɪnˈvojs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.