ингаля́тор
Dấu sắc trên ингаля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ингаля́тор nghĩa là cái máy xông, bình xông.
Nghĩa của ингаля́тор
Danh từ
- Cái máy xông, bình xông.
Biến cách của ингаля́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ингаля́тор | ингаля́торы |
| Sinh cách кого? чего? | ингаля́тора | ингаля́торов |
| Tặng cách кому? чему? | ингаля́тору | ингаля́торам |
| Đối cách кого? что? | ингаля́тор | ингаля́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | ингаля́тором | ингаля́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | ингаля́торе | ингаля́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ингалятор nghĩa là gì?
ингалятор (danh từ) nghĩa là cái máy xông, bình xông.
ингалятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ингаля́тор (phiên âm Latinh ingaljátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.