ингаля́ция
giống cáibất động vật
ingaljácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ингаля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ингаля́ция nghĩa là sự xông, hít.
Nghĩa của ингаля́ция
Danh từ
- Sự xông, hít.
Biến cách của ингаля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ингаля́ция | ингаля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ингаля́ции | ингаля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ингаля́ции | ингаля́циям |
| Đối cách кого? что? | ингаля́цию | ингаля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ингаля́цией | ингаля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ингаля́ции | ингаля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ингаляция nghĩa là gì?
ингаляция (danh từ) nghĩa là sự xông, hít.
ингаляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ингаля́ция (phiên âm Latinh ingaljácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.