ингредие́нт
Dấu sắc trên ингредие́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ингредие́нт nghĩa là thành phần, hợp phần.
Nghĩa của ингредие́нт
Danh từ
- Thành phần, hợp phần.
Biến cách của ингредие́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ингредие́нт | ингредие́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ингредие́нта | ингредие́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ингредие́нту | ингредие́нтам |
| Đối cách кого? что? | ингредие́нт | ингредие́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | ингредие́нтом | ингредие́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ингредие́нте | ингредие́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ингредиент nghĩa là gì?
ингредиент (danh từ) nghĩa là thành phần, hợp phần.
ингредиент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ингредие́нт (phiên âm Latinh ingredijént, IPA [ɪnɡrʲɪdʲɪˈjent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.