инде́йский
Dấu sắc trên инде́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инде́йский nghĩa là người in-đi-an.
Nghĩa của инде́йский
Tính từ
- Thuộc về người da đỏ, người In-đi-an.
- индейский пету́х[con] gà trống tây
Biến cách của инде́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инде́йский | инде́йское | инде́йская | инде́йские |
| Sinh cách | инде́йского | инде́йского | инде́йской | инде́йских |
| Tặng cách | инде́йскому | инде́йскому | инде́йской | инде́йским |
| Đối cách | инде́йский / инде́йского | инде́йское | инде́йскую | инде́йские / инде́йских |
| Công cụ cách | инде́йским | инде́йским | инде́йской | инде́йскими |
| Giới cách | инде́йском | инде́йском | инде́йской | инде́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
индейский nghĩa là gì?
индейский (tính từ) nghĩa là người in-đi-an.
индейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инде́йский (phiên âm Latinh indéjskij, IPA [ɪnʲˈdʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.