и́ндекс
índɛks[ˈindɨks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́ндекс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́ндекс nghĩa là bảng chỉ dẫn, bảng kê.
Nghĩa của и́ндекс
Danh từ
- указатель, перечень Bảng chỉ dẫn, bảng kê, mục lục.
- kinh tế Chỉ số, chỉ tiêu.
- и́ндекс ценchỉ số giá cả
- toán học Chỉ số.
- условное обозначение Chỉ số, ký hiệu.
Biến cách của и́ндекс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́ндекс | и́ндексы |
| Sinh cách кого? чего? | и́ндекса | и́ндексов |
| Tặng cách кому? чему? | и́ндексу | и́ндексам |
| Đối cách кого? что? | и́ндекс | и́ндексы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́ндексом | и́ндексами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́ндексе | и́ндексах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
индекс nghĩa là gì?
индекс (danh từ) nghĩa là bảng chỉ dẫn, bảng kê.
индекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́ндекс (phiên âm Latinh índɛks, IPA [ˈindɨks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.