индивидуа́льность
Dấu sắc trên индивидуа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индивидуа́льность nghĩa là tính cách cá nhân, cá tính, cá nhân, cá thể.
Nghĩa của индивидуа́льность
Danh từ
- Tính cách cá nhân, cá tính, đặc tính.
- индивидуум Cá nhân, cá thể.
Biến cách của индивидуа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | индивидуа́льность | индивидуа́льности |
| Sinh cách кого? чего? | индивидуа́льности | индивидуа́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | индивидуа́льности | индивидуа́льностям |
| Đối cách кого? что? | индивидуа́льность | индивидуа́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | индивидуа́льностью | индивидуа́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | индивидуа́льности | индивидуа́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
индивидуальность nghĩa là gì?
индивидуальность (danh từ) nghĩa là tính cách cá nhân, cá tính, cá nhân, cá thể.
индивидуальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индивидуа́льность (phiên âm Latinh individuálʹnostʹ, IPA [ɪnʲdʲɪvʲɪdʊˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.