TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индивидуа́льность

giống cáibất động vật
individuálʹnostʹ[ɪnʲdʲɪvʲɪdʊˈalʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên индивидуа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

индивидуа́льность nghĩa là tính cách cá nhân, cá tính, cá nhân, cá thể.

Nghĩa của индивидуа́льность

Danh từ

  1. Tính cách cá nhân, cá tính, đặc tính.
  2. индивидуум Cá nhân, cá thể.

Biến cách của индивидуа́льность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?индивидуа́льностьиндивидуа́льности
Sinh cách кого? чего?индивидуа́льностииндивидуа́льностей
Tặng cách кому? чему?индивидуа́льностииндивидуа́льностям
Đối cách кого? что?индивидуа́льностьиндивидуа́льности
Công cụ cách кем? чем?индивидуа́льностьюиндивидуа́льностями
Giới cách о ком? о чём?индивидуа́льностииндивидуа́льностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

индивидуальность nghĩa là gì?

индивидуальность (danh từ) nghĩa là tính cách cá nhân, cá tính, cá nhân, cá thể.

индивидуальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индивидуа́льность (phiên âm Latinh individuálʹnostʹ, IPA [ɪnʲdʲɪvʲɪdʊˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.