индетермини́зм
Dấu sắc trên индетермини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индетермини́зм nghĩa là thuyết vô định, vô định luận.
Nghĩa của индетермини́зм
Danh từ
- (philosophy) Thuyết vô định, vô định luận.
Biến cách của индетермини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | индетермини́зм | индетермини́змы |
| Sinh cách кого? чего? | индетермини́зма | индетермини́змов |
| Tặng cách кому? чему? | индетермини́зму | индетермини́змам |
| Đối cách кого? что? | индетермини́зм | индетермини́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | индетермини́змом | индетермини́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | индетермини́зме | индетермини́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
индетерминизм nghĩa là gì?
индетерминизм (danh từ) nghĩa là thuyết vô định, vô định luận.
индетерминизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индетермини́зм (phiên âm Latinh indeterminízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.