индивидуализи́ровать
hai thể
individualizírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên индивидуализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индивидуализи́ровать nghĩa là cá thể hóa, cá tính hóa.
Nghĩa của индивидуализи́ровать
Động từ
- Cá thể hóa, cá tính hóa. + đối cách
Chia động từ индивидуализи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | индивидуализи́рую |
| ты | индивидуализи́руешь |
| он / она́ / оно́ | индивидуализи́рует |
| мы | индивидуализи́руем |
| вы | индивидуализи́руете |
| они́ | индивидуализи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | индивидуализи́ровал |
| Giống cái (она́) | индивидуализи́ровала |
| Giống trung (оно́) | индивидуализи́ровало |
| Số nhiều (они́) | индивидуализи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | индивидуализи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | индивидуализи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
индивидуализировать nghĩa là gì?
индивидуализировать (động từ) nghĩa là cá thể hóa, cá tính hóa.
индивидуализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индивидуализи́ровать (phiên âm Latinh individualizírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.