TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индивидуалисти́ческий

individualistíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên индивидуалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

индивидуалисти́ческий nghĩa là cá nhân chủ nghĩa.

Nghĩa của индивидуалисти́ческий

Tính từ

  1. Cá nhân chủ nghĩa.

Biến cách của индивидуалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиндивидуалисти́ческийиндивидуалисти́ческоеиндивидуалисти́ческаяиндивидуалисти́ческие
Sinh cáchиндивидуалисти́ческогоиндивидуалисти́ческогоиндивидуалисти́ческойиндивидуалисти́ческих
Tặng cáchиндивидуалисти́ческомуиндивидуалисти́ческомуиндивидуалисти́ческойиндивидуалисти́ческим
Đối cáchиндивидуалисти́ческийиндивидуалисти́ческоеиндивидуалисти́ческуюиндивидуалисти́ческие
Công cụ cáchиндивидуалисти́ческиминдивидуалисти́ческиминдивидуалисти́ческойиндивидуалисти́ческими
Giới cáchиндивидуалисти́ческоминдивидуалисти́ческоминдивидуалисти́ческойиндивидуалисти́ческих
Dạng ngắn*индивидуалисти́ческ*индивидуалисти́ческо*индивидуалисти́ческаиндивидуалисти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

индивидуалистический nghĩa là gì?

индивидуалистический (tính từ) nghĩa là cá nhân chủ nghĩa.

индивидуалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индивидуалисти́ческий (phiên âm Latinh individualistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.