индивидуа́льный
Dấu sắc trên индивидуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индивидуа́льный nghĩa là Thuộc về cá nhân.
Nghĩa của индивидуа́льный
Tính từ
- Thuộc về cá nhân.
- индивидуа́льные осо́бенностиcá tính
- единоличный Cá thể, riêng lẻ, riêng.
- индивидуа́льное хозя́йствоkinh tế cá thể
- не коллективный Cá nhân, cá thể.
- индивидуа́льное соревнова́ние[cuộc] thi đua cá nhân
- отдельный, особенный Cá nhân, cá thể, có phân biệt.
- индивидуальный подхо́дthái độ có phân biệt
- индивидуа́льное обуче́ние[sự] dạy học cá thể
- индивидуальный планkế hoạch cá nhân
- единичный Cá biệt, riêng biệt.
- индивидуальный слу́чайtrường hợp cá biệt
Biến cách của индивидуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | индивидуа́льный | индивидуа́льное | индивидуа́льная | индивидуа́льные |
| Sinh cách | индивидуа́льного | индивидуа́льного | индивидуа́льной | индивидуа́льных |
| Tặng cách | индивидуа́льному | индивидуа́льному | индивидуа́льной | индивидуа́льным |
| Đối cách | индивидуа́льный / индивидуа́льного | индивидуа́льное | индивидуа́льную | индивидуа́льные / индивидуа́льных |
| Công cụ cách | индивидуа́льным | индивидуа́льным | индивидуа́льной | индивидуа́льными |
| Giới cách | индивидуа́льном | индивидуа́льном | индивидуа́льной | индивидуа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
индивидуальный nghĩa là gì?
индивидуальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá nhân.
индивидуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индивидуа́льный (phiên âm Latinh individuálʹnyj, IPA [ɪnʲdʲɪvʲɪdʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.