TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инди́йский

indíjskij[ɪnʲˈdʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инди́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инди́йский nghĩa là Thuộc về âІn-độ.

Nghĩa của инди́йский

Tính từ

  1. Thuộc về âІn-độ.

Biến cách của инди́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинди́йскийинди́йскоеинди́йскаяинди́йские
Sinh cáchинди́йскогоинди́йскогоинди́йскойинди́йских
Tặng cáchинди́йскомуинди́йскомуинди́йскойинди́йским
Đối cáchинди́йский / инди́йскогоинди́йскоеинди́йскуюинди́йские / инди́йских
Công cụ cáchинди́йскиминди́йскиминди́йскойинди́йскими
Giới cáchинди́йскоминди́йскоминди́йскойинди́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

индийский nghĩa là gì?

индийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về âІn-độ.

индийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инди́йский (phiên âm Latinh indíjskij, IPA [ɪnʲˈdʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.