TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индика́торный

indikátornyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên индика́торный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

индика́торный nghĩa là chỉ thị, chỉ báo.

Nghĩa của индика́торный

Tính từ

  1. Thuộc về chỉ, chỉ thị, chỉ báo.
    • индика́торная бумага́giấy chỉ thị

Biến cách của индика́торный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиндика́торныйиндика́торноеиндика́торнаяиндика́торные
Sinh cáchиндика́торногоиндика́торногоиндика́торнойиндика́торных
Tặng cáchиндика́торномуиндика́торномуиндика́торнойиндика́торным
Đối cáchиндика́торныйиндика́торноеиндика́торнуюиндика́торные
Công cụ cáchиндика́торныминдика́торныминдика́торнойиндика́торными
Giới cáchиндика́торноминдика́торноминдика́торнойиндика́торных
Dạng ngắnиндика́торениндика́торноиндика́торнаиндика́торны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

индикаторный nghĩa là gì?

индикаторный (tính từ) nghĩa là chỉ thị, chỉ báo.

индикаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индика́торный (phiên âm Latinh indikátornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.